Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2020 | 10:0

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe Yamaha mới nhất, MX King còn 33,8 triệu đồng

So với mức giá tính lệ phí trước bạ trước đây thì mức giá quy định mới nhất của MX King, R3 và nhiều xe khác của Yamaha đang giảm khá mạnh.

Trước diễn biến của dịch bệnh Covid-19, thị trường xe máy ở Việt Nam thời gian gần đây được đánh giá là đang trong tình trạng “đóng băng”. Tính hết quý đầu tiên của năm 2020, tổng cộng 5 nhà sản xuất xe máy gồm Honda, Yamaha, Piaggio, Suzuki và SYM chỉ bán được 731.077 xe, giảm 3,03% so với cùng kỳ năm ngoái.
 
Yamaha MX King 150.
 
Để kích thích thị trường xe máy, ô tô, mới đây Bộ Tài chính đã ra quyết định số 452/QĐ-BTC để điều chỉnh mức giá tính lệ phí trước bạ với nhiều dòng xe. So với Honda thì các mẫu xe được điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ của Yamaha lần này có số lượng ít hơn.
 
Trong đó rất nhiều xe máy nhập khẩu của Yamaha về thị trường Việt Nam có mức giá tính lệ phí trước bạ (LPTB) rất hấp dẫn. Trong đó xe ga Yamaha LEXI S, một dòng xe ga có khả năng cạnh tranh mạnh với giá tính LPTB chỉ 27 triệu VNĐ, còn dòng xe côn tay MX King 150 chỉ có giá tính LPTB là 33,8 triệu VNĐ, giảm hơn hẳn so với giá tính LPTB trước đây. Các mẫu xe môtô như Yamaha R3 cũng có giá tính LPTB giảm chỉ còn 129,0 triệu VNĐ.
 
Yamaha LEXI.
 
Các dòng xe máy được sản xuất, lắp ráp ở trong nước của Yamaha được điều chỉnh trong đợt này giới hạn ở một số mẫu xe như Jupiter FI, Mio, NVX, Sirius và YAZ. Như vậy là các dòng xe, nhất là gia đình vua côn tay Exciter không thấy có trong bảng điều chỉnh giá tính LPTB mới. Tuy nhiên, Exciter hiện cũng đang giảm giá bán thực tế tại nhiều đại lý phân phối.
 
Để giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi cập nhật bảng giá tính LPTB mới nhất của các mẫu xe Yamaha như sau:
 
XE MÁY YAMAHA NHẬP KHẨU
STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) Giá tính LPTB (Triệu VNĐ)
1 Yamaha LEXI 124,7 27,1
2 Yamaha LEXI S 124,7 27,0
3 Yamaha MATE 110 55,4
4 Yamaha MIO 125 125 28,0
5 Yamaha MIO M3 125 125 26,2
6 Yamaha MT-03 320,6 112,84
7 Yamaha MX KING 150 150 33,8
8 Yamaha MX KING 150 MONSTER 149,79 35,7
9 Yamaha R15 MONSTER 155,1 73,4
10 Yamaha R3 321 129,0
11 Yamaha SPORTS 110S 102 55,4
12 Yamaha TZM 147 118,0
13 Yamaha XSR 155,09 60,8
14 Yamaha XSR 900 847 330,0
XE MÁY YAMAHA SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
1 Yamaha JUPITER FI-1PB3 113,7 28,5
2 Yamaha MIO ULTIMO 4P83 113,7 19,05
3 Yamaha NVX-B646 124,7 41,0
4 Yamaha SIRIUS FI-1FC3 113,7 22,4
5 Yamaha YAZ 125 124,3 60,0
*Lưu ý: Đây là bảng giá tính LPTB (Lệ phí trước bạ), không phải là bảng giá lăn bánh xe.

Theo http://danviet.vn/

Gửi bình luận của bạn

Code
  • Ngày :
máy làm đá viên | tủ nấu cơm | máy làm đá