Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2020 | 9:42

Thể lệ, tiêu chí và thang điểm Hội thi Chi Cục Quản lý đường bộ kiểu mẫu và An toàn giao thông lần 3, năm 2020

Hội thi “Chi cục QLĐB kiểu mẫu và An toàn giao thông” lần thứ ba, năm 2020 là một trong những hoạt động chuyên đề đặc thù của ngành Đường bộ.

Ban Tổ chức Hội thi thông qua kế hoạch chương trình Hội thi tại Chi cục QLĐB IV.5 -  Cục QLĐB IV.
Thể lệ Hội thi
 
Điều 1.  Đối tượng tham gia: 
- Hội thi cấp cơ sở, gồm 26 Chi Cục QLĐB trên toàn quốc tham dự hội thi do các Cục QLĐB khu vực tổ chức;
- Hội thi “Chi Cục Quản lý đường bộ kiểu mẫu và An toàn giao thông” cấp Tổng cục, gồm 08 Chi Cục QLĐB đạt giải Nhất, Nhì tại Hội thi cấp cơ sở (mỗi Cục QLĐB khu vực lựa chọn 02 Chi cục xuất sắc, tiêu biểu nhất tham dự Hội thi cấp Tổng cục tổ chức).
 
Điều 2. Thời gian tổ chức hội thi: 
- Hội thi cấp Cục QLĐB khu vực: Hoàn thành chậm nhất vào 30/9/2020;
- Hội thi cấp Tổng cục: Hoàn thành trước 30/10/2020.
 
Điều 3. Nội dung thi:
- Căn cứ bảng tiêu chí và thang điểm làm cơ sở để các Cục QLĐB chỉ đạo, đôn đốc các Chi Cục QLĐB khẩn trương hoàn tất công tác chuẩn bị để tham dự hội thi cấp cơ sở và cấp Tổng cục (có tiêu chí, thang bảng điểm kèm theo).
- Tổng số điểm là 100 điểm, cơ cấu như sau: Thực hiên nhiệm vụ chuyên môn:  Điểm tối đa là 55 điểm; thực hiện công tác nội nghiệp: Điểm tối đa là 20 điểm; hoạt động của các tổ chức đoàn thể (Chi bộ, Công đoàn) và các hoạt động phong trào: Điểm tối đa là 25 điểm.
 
Điều 4. Thể thức chấm thi:
- Căn cứ vào tiêu chí đánh giá, thang bảng điểm trong phiếu chấm thi, các giám khảo thực hiện chấm thi độc lập và trực tiếp trên hiện trường (tại trụ sở Chi cục và trên các tuyến quốc lộ do Chi cục dự thi quản lý); 
- Các giám khảo thực hiện việc chấm thi thông qua “Phiếu chấm điểm”; điểm chấm thi của giám khảo được tính đến 0,25 điểm.
 
Điều 5. Công tác đánh giá, xét giải: 
- Kết quả đánh giá, chấm điểm của mỗi Chi cục dự thi là điểm trung bình cộng của các giám khảo; 
- Căn cứ kết quả chấm điểm từ cao đến thấp để xếp giải nhất, nhì, ba và khuyến khích của hội thi. 
 
Điều 6. Cơ cấu, giá trị giải thưởng:
- Hội thi cấp cơ sở: Các Cục QLĐB khu vực tự quyết định;
- Hội thi cấp Tổng cục, cụ thể:
+ Giải nhất: 01 giải x 30.000.000 = 30.000.000 đồng + Cờ;
+ Giải nhì: 02 giải x 20.000.000 = 40.000.000 đồng + Cờ;
+ Giải ba: 02 giải x 15.000.000 = 30.000.000 đồng + Cờ;
+ Giải khuyến khích: 03 giải x 10.000.000 = 30.000.000 đồng.
Ban Tổ chức Hội thi sẽ xem xét trao tiền thưởng và giấy khen cho các đơn vị Quản lý bảo trì đường bộ đã tích cực đồng hành với các Chi cục trong Hội thi “ Chi cục QLĐB kiểu mẫu và ATGT” và làm tốt công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ: 4 đơn vị x triệu đồng + Giấy khen.
 
Tiêu chí và thang điểm                                                                                                      

TT

NỘI DUNG

Điểm chuẩn

I.

Nhóm tiêu chí 1: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn

55

1

Quản lý, bảo vệ các tuyến quốc lộ

17

1.1

Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

- Có phân công tuần kiểm.

- Thực hiện tuần kiểm đúng quy định.

- Sổ tuần đường ghi chép đầy đủ.

- Có kế hoạch kiểm tra định kỳ công tác của nhân viên tuần đường

- Có văn bản yêu cầu và hậu kiểm kết quả khắc phục của nhà thầu.

4

0.5

1

1

0.5

1

1.2

Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm.

- Có lập kế hoạch, phân công kiểm tra.

- Phương án xử lý, kết quả làm việc với các cơ quan chức năng.

+ Phát hiện kịp thời.

+ Thực hiện công tác phối hợp với lực lượng chức năng địa phương.

- Hồ sơ tài liệu lưu trữ.

- Công tác báo cáo theo quy định.

4

0.5

2.5

1

1.5

0.5

0.5

1.3

 Hồ sơ quản lý các đoạn tuyến.  

- Có hồ sơ quản lý đường.

- Có hồ sơ quản lý cầu.

- Thường xuyên cập nhật thông tin.

- Báo cáo tài sản và các nội dung khác.

4

1.5

1

0.5

1

  1.4

Công tác lập sổ sách quản lý.

- Có lập sổ sách quản lý.

- Ghi chép sổ sách đầy đủ

- Cập nhật thông tin về công trình thiết yếu, công trình thi công trên đường đang khai thác.

- Lưu trữ đẩy đủ, gọn gàng.

3

1.5

0.5

 

0.5

 

0.5

1.5

Công tác quản lý công trình thiết yếu, điểm đấu nối

- Hồ sơ quản lý công trình thiết yếu

- Hồ sơ hoàn công điểm đấu nối

2

1

1

2

Công tác bảo trì đường bộ

20

2.1

Công tác kiểm tra, nghiệm thu bảo dưỡng thường xuyên.

- Có KH nghiệm thu tháng (phân công cán bộ, thời gian cụ thể)

- Có hồ sơ nghiệm thu hàng tháng, hàng quý, lưu trữ đầy đủ.

- Có hậu kiểm việc khắc phục của nhà thầu.

- Thực hiện báo cáo theo đúng quy định.

4

1

1.5

1

0.5

2.2

Chất lượng công tác quản lý BDTXĐB (kiểm tra hiện trường).

1. Công tác quản lý bảo dưỡng đường.

- Mặt đường không ổ gà, sình lún, đọng nước.

- Lề đường không bị xói lở, không cao quá mặt đường 5 cm.

- Rãnh thoát nước, cống thông thoáng.

- Hệ thống ATGT đầy đủ, sạch sẽ.

- Vệ sinh mặt đường.

- Phát quang cây cỏ, đảm bảo tầm nhìn.

2. Công tác quản lý bảo dưỡng cầu.

- Công tác vệ sinh mặt cầu, lan can, thoát nước

- Vệ sinh khe co dãn

- Có bậc công tác (lối xuống) kiểm tra cầu

- Công tác vệ sinh, bảo dưỡng mố trụ, gối cầu

- Công tác phát quang cây, cỏ

- Công tác thanh thoát nước dòng chảy

- Có kiểm tra và dán phiếu kiểm tra cầu

6

 

4

1.5

0.25

0.75

0.75

0.25

0.5

 

2

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

2.3

Thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư giao đối với dự án sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.

- Có bố trí phân công cán bộ theo dõi GS phù hợp với công trình

- Công tác kiểm tra việc chấp hành PA tổ chức thi công, ĐBATGT của nhà thầu

- Giám sát công tác khảo sát hiện trường

- Thực hiện đầy đủ các thủ tục bàn giao mặt bằng

- Công tác tham gia nghiệm thu giai đoạn theo quy định

- Báo cáo theo quy định

- Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu đẩy đủ.

3

 

 

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.25

0.25

 

 

 

2.4

Công tác giám sát đảm bảo ATGT, môi trường khi thi công trên đường đang khai thác.   

- Có phân công cho cán bộ theo dõi, giám sát.

- Có hồ sơ lưu trữ (Có giấy phép thi công, văn bản chấp thuận….)

- Có biên bản kiểm tra hiện trường.

- Có xử lý khi nhà thầu vi phạm

2

 

0.25

0.25

1

0.5

2.5

Việc áp dụng KHCN, cải tiến kỹ thuật trong quản lý bảo trì đường bộ

- Có áp dụng các phần mềm trong quản lý hệ thống tài sản đường bộ.

- Có các sáng kiến cải tiến kỹ thuật phục vụ công tác QLBTĐB.

- Có sự tiến bộ trong áp dung KHCN, cải tiến kỹ thuật so với các lần thi trước.

3

1

1

1

2.6

Các đơn vị quản lý bảo trì tích cực hưởng ứng và tham gia đồng hành cùng các Chi cục trong Hội thi.

2

 

  3

Công tác thanh tra chuyên ngành

10

3.1

Công tác XD và triển khai thực hiện KHTT quý, tháng, tuần được phê duyệt; cử người tham gia đầy đủ các Đoàn công tác của cấp trên khi có yêu cầu.

- Công tác xây dựng và đề xuất Kế hoạch trình Cục trưởng phê duyệt Kế hoạch Quý, Tháng và Tuần.

- Công tác triển khai thực hiện Kế hoạch Quý, Tháng và Tuần.

- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định; tích cực cử người tham gia các Đoàn công tác của cấp trên khi có yêu cầu.

1,5

 

0.5

 

 

0,5

0.5

3.2

 Công tác triển khai thực hiện thanh tra độc lập theo  quy định của pháp luật.

- Công tác tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh về vi phạm HLATĐB.

- Thực hiện quy trình tiến hành cuộc thanh tra độc lập.

- Tuân thủ quy định về xử lý vi phạm hành chính.

- Lập và quản lý hồ sơ thanh tra độc lập.

- Công tác theo dõi việc thực hiện Quyết định xử lý vi phạm hành chính

2,5

0.5

0.5

0.5

0.5

0,5

3.3

Phối hợp với chính quyền, công an, ngành GTVT địa phương trong công tác bảo vệ KCHTGTĐB, chống XD không phép; chống lấn chiếm và sử dụng HLATĐB, đất của ĐB; chống và ngăn chặn việc đấu nối trái quy định và các nhiệm vụ khác.

- Thực hiện các biện pháp ngăn chặn ban đầu đối với các HVVP.

- Công tác kiểm tra, chấn chỉnh các cá nhân, đơn vị vi phạm.

- Phối hợp với CQ hoặc LL chức năng của địa phương trong việc lập biên bản VPHC; theo dõi, đôn đốc thực hiện việc xử lý VPHC.

- Chuyển vụ việc VPHC cho CQ địa phương xử lý theo QĐ.

- Phối hợp với chính quyền địa phương trong công tác khắc phục, cưỡng chế, giải tỏa vi phạm hành chính.

- Lập và quản lý hồ sơ các vụ việc VPHC chính theo quy định.

 

3

 

0.5

0.5

 

0.5

0.5

 

0.5

0.5

3.4

Phối hợp, thực hiện có hiệu quả công tác KSTT xe.

- Chấp hành chỉ đạo của Cục QLĐB, TCĐBVN, Bộ GTVT trong công tác KSTTX.

- Phối hợp với lực lượng chức năng của địa phương có giải pháp ngăn chặn và xử lý các trường hợp vi phạm về kích thước thành thùng chở hàng, xếp và chở hàng hóa vượt tải trọng cho phép.

- Tổ chức thực hiện, kết quả công tác KSTTX.

3

1

 

1

 

1

4

Công tác ATGT và PCLB trên địa bàn quản lý

6

4.1

Có thành lập Ban PCBL, tổ chức trực phòng chống lụt bão, trực đảm bảo GT; có XD kế hoạch, phương án phân luồng và đảm bảo GT trên quốc lộ khi có tai nạn, ùn tắc hoặc do thiên tai.

- Có thành lập Ban PCLB (PCTT&TKCN).

- Có phân công tổ chức trực PCLB, ĐBGT.

- Có xây dựng phương án PCBL hàng năm.

- Có Hồ sơ theo dõi về TNGT và xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn TNGT

 

3

0.5

0.5

1

1

4.2

Phối hợp, hướng dẫn, đôn đốc đơn vị quản lý bảo trì đường bộ, khắc phục sự cố cầu đường, ĐBGT bước 1.

- Chỉ đạo, đôn đốc nhà thầu BDTX, nhà thầu thi công CT SCĐK, SCĐX, nhà ĐT BOT khắc phục sự cố cầu đường, đảm bảo GT bước 1 (VB chỉ đạo lập KH PCTT, VB chỉ đạo từng cơn bão, đợt mưa lũ…).

- Công tác phối hợp, chỉ đạo thực hiện trên hiện trường.

 

3

 

2

 

1

5

Thực hiện nhiệm vụ được giao đối với tuyến đường BOT, quốc lộ ủy quyền cho Sở GTVT và đường địa phương

 

2

5.1

Thực hiện nhiệm vụ được giao đối với tuyến đường BOT, quốc lộ ủy quyền cho Sở GTVT  

- Việc phối hợp với Nhà đầu tư (DN dự án) hoặc Sở GTVT và ngành chức năng trong công tác kiểm tra về chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên;

- Việc phối hợp với Nhà đầu tư (DN dự án) hoặc Sở GTVT và ngành chức năng trong công tác xử lý vi phạm lấn chiếm hành lang đường bộ, đấu nối, thi công công trình thiết yếu trong phạm vi HLATĐB.

- Chủ động kiểm tra, nhắc nhở xử lý bất cập về tổ chức GT, hệ thống báo hiệu ĐB, chất lượng công trình gây mất ATGT, ùn tắc giao thông.

1

 

0.5

 

0.25

 

0.25

5.2

Công tác quản lý đường địa phương 

- Cập nhật tình hình phát triển KCHTGTĐB địa phương.

- Công tác tổng hợp báo cáo số liệu về giao thông địa phương

1

0.5

0.5

II

Nhóm tiêu chí 2: Thực hiện công tác nội nghiệp

20

1

Công tác văn phòng:

- Sổ theo dõi công văn đi, đến; cập nhật đầy đủ, kịp thời.

- Lưu trữ tài liệu gọn gàng, ngăn nắp, khoa học.

- Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản.

- Tổ chức tốt công tác quản lý tài chính, tài sản

5

1

1

1

2

2

Công tác điều hành thực hiện nhiệm vụ:

- Có đầy đủ các nội quy, quy chế làm việc, nội dung phù hợp.

- Có quy định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên trong chi cục

- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, quy trình triển khai công việc hợp lý phù hợp với đặc thù tổ chức của chi cục.

- Có sáng kiến cải tiến trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ

5

1

1

2

 

1

3

Thực hiện chế độ báo cáo:

- Thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất đầy đủ, kịp thời.

- Thực hiện báo cáo kịp thời, đầy đủ thông tin về tình trạng kết cấu hạ tầng, ATGT cho các cơ quan chức năng, Cục, Tổng cục, có sáng kiến trong công tác thông tin, truyền thông.

 

4

2

2

 

4

Quản lý công chức, người lao động và chế độ chính sách.

- Thực hiện đầy đủ các nội dung quản lý nhân sự

- Thực hiện tốt công tác đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.

- Thanh toán tiền lương, BHXH, BHYT đầy đủ, kịp thời.

- Cải thiện thu nhập, đời sống cho công chức, người lao động 

6

1,5

1

1,5

 

2

III

Nhóm tiêu chí 3: Hoạt động của các tổ chức đoàn thể và các hoạt động phong trào.

25

1

Công tác Đảng

10

1.1

Lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn vị thông qua triển khai các Nghị quyết:

- Lãnh đạo, chỉ đạo nhiệm vụ chính trị toàn khóa, hàng năm (các nghị quyết chuyên đề)

- Triển khai XD chương trình, kế hoạch, nghị quyết hoạt động khoa học, hợp lý.

- Phân công lãnh đạo, cấp ủy hợp lý.

- Ban hành Quy chế phối hợp lãnh đạo (của cấp ủy với Lãnh đạo chuyên môn).

- Lãnh đạo, chỉ đạo các đoàn thể ( Các Nghị quyết, tổ chức đối thoại…).

4

 

1.25

 

1.25

0.5

0.5

0.5

1.2

Công tác xây dựng chi bộ:

- Nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ trong sinh hoạt định kỳ.

+ Triển khai xây dựng nghị quyết chuyên đề theo quy định

+ Cam kết thực hiện các nghị quyết.

+ Công tác phát triển Đảng

- Công tác nội nghiệp chi bộ.            

3

2

1

0.5

0.5

1

1.3

Công tác tổ chức sinh hoạt chi bộ và kiểm tra, giám sát (Theo phụ lục Nghị quyết số 03-NQ/ĐU ngày 11/01/2019 của Đảng ủy Tổng cục ĐBVN về nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ.

- Công tác sinh hoạt chi bộ.

- Công tác kiểm tra, giám sát (Theo Hướng dẫn số 19-HD/ĐU ngày 09/8/2012 của Đảng ủy Bộ GTVT.

3

 

1

 

2

2

Xây dựng tổ chức Công đoàn vững mạnh

10

2.1

Công đoàn tham gia QL, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của NLĐ

- Tham gia với chuyên môn xây dựng Quy chế dân chủ cơ sở.

- Phối hợp tổ chức Hội nghị CBCC đúng quy định, kịp thời.

- Có quy chế phối hợp công tác với Thủ trưởng cơ quan.

- Cử đại diện tham gia các hội đồng của Chi cục (Lương, TĐKT,KL,….).

- Phối hợp xây dựng và tổ chức các phong trào thi đua đạt hiệu quả.

- Nội bộ đoàn kết, không có đơn thư khiếu nại tố cáo

3

 

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

2.2

Xây dựng tổ chức Công đoàn cơ sở vững mạnh.

- Có xây dựng Chương trình hoạt động CĐCS thành viên nhiệm kỳ và hàng năm.

- Có quy chế hoạt động BCH, Quy chế chi tiêu tài chính công đoàn.

- Duy trì chế độ sinh hoạt định kỳ, có sơ, tổng kết hoạt động công đoàn.

- Cử CBCĐ tham gia tập huấn nghiệp vụ công tác công đoàn do cấp trên tổ chức.

- Sổ theo dõi CV đi, đến, lưu trữ văn bản; sổ theo dõi ĐVCĐ hoặc trên máy.

- Thực hiện chế độ thông tin báo cáo đầy đủ, kịp thời.

- Lập dự toán, quyết toán TCCĐ; mở sổ thu chi TC CĐCS, sổ quỹ, chứng từ. 

 - Hàng năm được Công đoàn cấp trên xếp loại CĐCS vững mạnh (HTTNV).

4

 

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

2.3

Công tác tuyên truyền giáo dục và các hoạt động khác.

 - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, vận động CBCC, NLĐ chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, Nghị quyết của công đoàn, nội quy, quy chế của cơ quan.

- Không có ĐVCĐ bị thi hành kỷ luật; vi phạm Luật HNGĐ, Luật phòng chống bạo lực gia đình, chính sách dân số và tệ nạn xã hội.

- Kết quả vận động CBCCNLĐ ủng hộ quỹ xã hội từ thiện.

- Quan tâm thăm hỏi ĐVCĐ lúc khó khăn, hoạn nạn kịp thời.

3

 

 

1.25

 

0.5

 

0.75

0.5

3

Phong trào “xanh-sạch-đẹp”, văn hóa, thể thao

5

3.1

- Khuôn viên cơ quan đơn vị được sắp xếp gọn gàng, hợp lý; có trồng cây xanh, cây cảnh tạo cảnh quan môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Có biển tên đơn vị; sắp xếp nơi làm việc, nghỉ, bếp ăn, khu vực vệ sinh hợp lý.

 - Có nội quy, quy định PCCC, thiết bị PCCC, bảng Nội quy cơ quan,.

1

 

0.5

0.5

3.2

- Có đầu tư cơ sở vất chất để CBCCNLĐ tham gia TDTT, VHVN.

- CBCCNLĐ tích cực tham gia phong trào TDTT, VHVN.

   1

0.5

3.3

- Có tổ chức cho CBCC,VC, NLĐ đi tham quan, du lịch.

- Có trồng rau xanh, chăn nuôi gia cầm để cải thiện bữa ăn cho NLĐ.

1

0,5

 

Tổng điểm chuẩn I + II + III

100

 

                                                                                   

                                                                                                                                                       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngô Thuỳ

Gửi bình luận của bạn

Code
  • Ngày :
máy làm đá viên | tủ nấu cơm | máy làm đá